61
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.461 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.148
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.712, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
198 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 72 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp15146cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 140 tốt nghiệp9140cử nhân, thạc sĩ
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp425cử nhân, thạc sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp413cử nhân, thạc sĩ
Electromechanical Technologies/TechniciansCông nghệ cơ điện · CIP 15.04cử nhân · 10 tốt nghiệp410cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 370 tốt nghiệp2370cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 47 tốt nghiệp247cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 29 tốt nghiệp229thạc sĩ
Parks, Recreation, and Leisure StudiesNghiên cứu thể thao & giải trí · CIP 31.01cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp228cử nhân, thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 11 tốt nghiệp211cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02thạc sĩ · 3 tốt nghiệp23thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 163 tốt nghiệp1163cử nhân, thạc sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp1109cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–650
SAT Toán 25–75%500–630
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm64%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$21.712
Ăn ở, ký túc xá$9.986
Sách vở và chi khác$3.450
Tổng một năm$35.148
Bốn năm$140.592
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu