Trường · 4 năm · công lập

University of North Dakota

Grand Forks, North Dakota · vùng Grand Forks, ND–MN

245
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.590 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$31.206
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.570, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
915 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 95 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Air TransportationVận tải hàng không · CIP 49.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 410 tốt nghiệp42410cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 28 tốt nghiệp1628cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp1599cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp1153cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 21 tốt nghiệp1021cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 102 tốt nghiệp9102cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 119 tốt nghiệp8119thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 17 tốt nghiệp817cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp790cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 46 tốt nghiệp746cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp722cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp716cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp651thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99tiến sĩ · 8 tốt nghiệp68tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân, thạc sĩ · 119 tốt nghiệp5119cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$15.570
Ăn ở, ký túc xá$11.390
Sách vở và chi khác$4.246
Tổng một năm$31.206
Bốn năm$124.824

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu