Trường · 4 năm · tư thục

University of New England

Biddeford, Maine · vùng Portland–South Portland, ME

11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.287 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$66.410
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.210, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
43 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 170 tốt nghiệp4170chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 55 tốt nghiệp355cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 81 tốt nghiệp181thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp163cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 28 tốt nghiệp128cử nhân
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 101 tốt nghiệp0101cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 81 tốt nghiệp081cử nhân, thạc sĩ
Foods, Nutrition, and Related ServicesThực phẩm, dinh dưỡng & dịch vụ liên quan · CIP 19.05cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp074cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 74 tốt nghiệp074cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 66 tốt nghiệp066thạc sĩ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 64 tốt nghiệp064chứng chỉ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 54 tốt nghiệp054cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp046cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 38 tốt nghiệp038cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$44.210
Ăn ở, ký túc xá$18.000
Sách vở và chi khác$4.200
Tổng một năm$66.410
Bốn năm$265.640

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu