Trường · 4 năm · công lập

University of Maryland, Baltimore

Baltimore, Maryland · vùng Baltimore–Columbia–Towson, MD

138
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.364 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
7%
sinh viên quốc tế
464 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 322 tốt nghiệp55322thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 715 tốt nghiệp22715cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ · 35 tốt nghiệp1035thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp775thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 34 tốt nghiệp734thạc sĩ
DentistryNha khoa · CIP 51.04chứng chỉ · 129 tốt nghiệp5129chứng chỉ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07chứng chỉ · 52 tốt nghiệp552chứng chỉ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp538thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 103 tốt nghiệp4103thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp49thạc sĩ, tiến sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07thạc sĩ, tiến sĩ · 282 tốt nghiệp3282thạc sĩ, tiến sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210thạc sĩ
GeneticsDi truyền học · CIP 26.08thạc sĩ · 2 tốt nghiệp22thạc sĩ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 208 tốt nghiệp1208chứng chỉ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 137 tốt nghiệp1137chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu