Trường · 4 năm · công lập

University of Maine at Presque Isle

Presque Isle, Maine

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.588 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$29.092
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $14.862, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
218 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 472 tốt nghiệp0472cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 439 tốt nghiệp0439cao đẳng, cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 348 tốt nghiệp0348cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 97 tốt nghiệp097cử nhân
Social Sciences, OtherKhoa học xã hội khác · CIP 45.99cử nhân · 44 tốt nghiệp044cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 44 tốt nghiệp044cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 36 tốt nghiệp036cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp05cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 158%
Tốt nghiệp ≈6 năm20%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$14.862
Ăn ở, ký túc xá$10.710
Sách vở và chi khác$3.520
Tổng một năm$29.092
Bốn năm$116.368

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maine →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu