312
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 5.669 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.460
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.482, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
885 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 90 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 214 tốt nghiệp90214thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 391 tốt nghiệp32391cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 146 tốt nghiệp20146cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 80 tốt nghiệp1780cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 119 tốt nghiệp15119cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp1175cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 259 tốt nghiệp10259cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 155 tốt nghiệp8155cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp842cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 110 tốt nghiệp6110cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp655cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 361 tốt nghiệp5361cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08chứng chỉ · 15 tốt nghiệp515chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 406 tốt nghiệp4406cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–640
SAT Toán 25–75%510–630
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$29.482
Ăn ở, ký túc xá$12.576
Sách vở và chi khác$9.402
Tổng một năm$51.460
Bốn năm$205.840
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu