Trường · 4 năm · công lập

University of Kentucky

Lexington, Kentucky · vùng Lexington–Fayette, KY

323
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.772 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$57.196
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.140, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
1.225 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 145 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp2056cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 314 tốt nghiệp14314cử nhân
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp1443thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 404 tốt nghiệp12404cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Physics and AstronomyVật lý & thiên văn · CIP 40.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 29 tốt nghiệp1129cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 178 tốt nghiệp10178cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 71 tốt nghiệp1071cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp9148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp918thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 72 tốt nghiệp872cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 52 tốt nghiệp852cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp764cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Assessment, Evaluation, and ResearchKhảo thí, đánh giá & nghiên cứu giáo dục · CIP 13.06thạc sĩ, tiến sĩ · 44 tốt nghiệp744thạc sĩ, tiến sĩ
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp738cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.355 tốt nghiệp61.355cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–650
SAT Toán 25–75%530–640
ACT 25–75%21–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.140
Ăn ở, ký túc xá$16.016
Sách vở và chi khác$7.040
Tổng một năm$57.196
Bốn năm$228.784

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Kentucky →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu