Ngành học · CIP 40.11

Physics and Astronomy

Vật lý & thiên văn

STEM · OPT 36 thángSciences & Mathematics · Khoa học & Toán
13
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
7 thạc sĩ · 6 tiến sĩ
36 tháng
OPT sau tốt nghiệp, diện STEM
7
trường 4 năm dạy ngành này
trên cả nước
3
nghề phù hợp nhất với ngành

Nghề phù hợp nhất với ngành

Nghề mà người học ngành này thường làm. Số của từng nghề: dự báo BLS 2025–2035, lương trung vị cả nước.

NghềChỗ trống/năm2025→35LươngBằng cấp
PhysicistsNhà vật lý · Thường cần học lên+7,2% đến 2035 · $172k · Tiến sĩ / chuyên nghiệp1.300+7,2%$172kTiến sĩ / chuyên nghiệp
AstronomersNhà thiên văn học · Thường cần học lên+7,8% đến 2035 · $129k · Tiến sĩ / chuyên nghiệp100+7,8%$129kTiến sĩ / chuyên nghiệp
Natural Sciences ManagersQuản lý khoa học tự nhiên+8,2% đến 2035 · $167k · Cử nhân9.200+8,2%$167kCử nhân

Giảng dạy: Atmospheric, Earth, Marine, and Space Sciences Teachers, Postsecondary · Physics Teachers, Postsecondary

Xem ngành này trong công cụ tra cứu

Bảng nghề đầy đủ của ngành, vùng có việc cho từng nghề, và trường dạy ngành ở những vùng đó.

Tìm trường dạy ngành này theo vùng có việc

Mở công cụ →

Ngành cùng nhóm · Sciences & Mathematics

Nguồn: IPEDS 2025 (Bộ Giáo dục Mỹ) · danh sách ngành STEM của Bộ An ninh Nội địa (DHS) · BLS Employment Projections 2025-35 · nghề phù hợp: LTM Fit. Cách đọc dữ liệu