108
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.725 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$68.441
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $49.075, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
326 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 61 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp2342cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp1125cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 273 tốt nghiệp8273cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp615cao đẳng, cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 139 tốt nghiệp4139thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp423cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09thạc sĩ · 19 tốt nghiệp319thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp238cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp237cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp216cao đẳng, cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp184cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 55 tốt nghiệp155cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–660
SAT Toán 25–75%550–650
ACT 25–75%24–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$49.075
Ăn ở, ký túc xá$14.532
Sách vở và chi khác$4.834
Tổng một năm$68.441
Bốn năm$273.764
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Connecticut →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu