679
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 14.239 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.110
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.688, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
2.466 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 150 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 493 tốt nghiệp111493cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 776 tốt nghiệp27776cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 190 tốt nghiệp21190thạc sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 48 tốt nghiệp2048cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ, tiến sĩ · 109 tốt nghiệp18109thạc sĩ, tiến sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1785thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1724thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 240 tốt nghiệp15240cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp1532thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 306 tốt nghiệp14306cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 238 tốt nghiệp14238cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 79 tốt nghiệp1479cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp1461cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 255 tốt nghiệp13255cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–730
SAT Toán 25–75%630–750
ACT 25–75%29–34
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm87%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.688
Ăn ở, ký túc xá$11.672
Sách vở và chi khác$5.750
Tổng một năm$49.110
Bốn năm$196.440
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu