1.550
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 18.849 người tốt nghiệp, mọi ngành
24%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.799
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $28.659, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
5.128 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 129 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.025 tốt nghiệp3811.025cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 317 tốt nghiệp125317cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.563 tốt nghiệp721.563cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Systems AnalysisPhân tích hệ thống máy tính · CIP 11.05thạc sĩ · 191 tốt nghiệp66191thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 404 tốt nghiệp55404cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ, tiến sĩ · 394 tốt nghiệp32394thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 222 tốt nghiệp31222cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 332 tốt nghiệp28332cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp27124cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp27116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 652 tốt nghiệp26652cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 581 tốt nghiệp26581thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 177 tốt nghiệp24177cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 205 tốt nghiệp23205cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 113 tốt nghiệp22113cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận24%
SAT Đọc–Viết 25–75%660–730
SAT Toán 25–75%660–750
ACT 25–75%29–33
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm90%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$28.659
Ăn ở, ký túc xá$12.120
Sách vở và chi khác$5.020
Tổng một năm$45.799
Bốn năm$183.196
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu