960
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 10.325 người tốt nghiệp, mọi ngành
78%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$67.708
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $44.918, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
2.495 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 87 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 699 tốt nghiệp141699cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 242 tốt nghiệp111242cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 394 tốt nghiệp53394cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.516 tốt nghiệp461.516cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 466 tốt nghiệp37466cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, thạc sĩ · 210 tốt nghiệp33210cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 100 tốt nghiệp33100thạc sĩ
Architectural EngineeringKỹ thuật kiến trúc · CIP 14.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 55 tốt nghiệp2255cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 231 tốt nghiệp18231cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp18116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering Technologies/Technicians, GeneralCông nghệ kỹ thuật (tổng quát) · CIP 15.00cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 107 tốt nghiệp16107cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08thạc sĩ · 62 tốt nghiệp1262thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận78%
SAT Đọc–Viết 25–75%630–710
SAT Toán 25–75%610–720
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm75%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$44.918
Ăn ở, ký túc xá$18.468
Sách vở và chi khác$4.322
Tổng một năm$67.708
Bốn năm$270.832
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu