Trường · 4 năm · công lập

University of Cincinnati-Main Campus

Cincinnati, Ohio · vùng Cincinnati, OH–KY–IN

1.885
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 12.894 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.098
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.310, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
4.544 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 145 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.288 tốt nghiệp8931.288cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 338 tốt nghiệp174338cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 327 tốt nghiệp68327cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 191 tốt nghiệp63191cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 169 tốt nghiệp60169cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp54114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 124 tốt nghiệp41124cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 354 tốt nghiệp31354thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 475 tốt nghiệp26475cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp2532thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp2499cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 494 tốt nghiệp19494cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp1859cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18thạc sĩ, tiến sĩ · 26 tốt nghiệp1726thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.038 tốt nghiệp131.038cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–670
SAT Toán 25–75%590–700
ACT 25–75%24–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm72%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$29.310
Ăn ở, ký túc xá$13.564
Sách vở và chi khác$8.224
Tổng một năm$51.098
Bốn năm$204.392

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu