916
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 19.389 người tốt nghiệp, mọi ngành
40%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.349
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.467, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
3.215 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 97 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.250 tốt nghiệp2221.250cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 695 tốt nghiệp51695cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 918 tốt nghiệp41918cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 182 tốt nghiệp36182cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 794 tốt nghiệp35794cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.596 tốt nghiệp311.596cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 193 tốt nghiệp31193cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 457 tốt nghiệp28457cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 231 tốt nghiệp27231cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 945 tốt nghiệp25945cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 170 tốt nghiệp21170cử nhân, thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân, thạc sĩ · 869 tốt nghiệp18869cử nhân, thạc sĩ
Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space EngineeringKỹ thuật hàng không & vũ trụ · CIP 14.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 288 tốt nghiệp18288cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 401 tốt nghiệp16401cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận40%
SAT Đọc–Viết 25–75%610–680
SAT Toán 25–75%590–670
ACT 25–75%25–29
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 192%
Tốt nghiệp ≈6 năm76%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.467
Ăn ở, ký túc xá$12.452
Sách vở và chi khác$6.430
Tổng một năm$41.349
Bốn năm$165.396
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu