4
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 683 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 24 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng · 32 tốt nghiệp332cao đẳng
Electrical/Electronics Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa thiết bị điện, điện tử · CIP 47.01chứng chỉ · 26 tốt nghiệp126chứng chỉ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 190 tốt nghiệp0190cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 77 tốt nghiệp077chứng chỉ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15chứng chỉ · 54 tốt nghiệp054chứng chỉ
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 34 tốt nghiệp034cao đẳng
Funeral Service and Mortuary ScienceTang lễ & mai táng · CIP 12.03cao đẳng · 33 tốt nghiệp033cao đẳng
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02chứng chỉ · 28 tốt nghiệp028chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 23 tốt nghiệp023cao đẳng
Heavy/Industrial Equipment Maintenance Technologies/TechniciansBảo trì thiết bị công nghiệp nặng · CIP 47.03chứng chỉ · 17 tốt nghiệp017chứng chỉ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08chứng chỉ · 13 tốt nghiệp013chứng chỉ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00chứng chỉ · 11 tốt nghiệp011chứng chỉ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 8 tốt nghiệp08chứng chỉ
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05chứng chỉ · 8 tốt nghiệp08chứng chỉ
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu