Trường · 4 năm · công lập

University of Arkansas for Medical Sciences

Little Rock, Arkansas · vùng Little Rock–North Little Rock–Conway, AR

20
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.195 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
3%
sinh viên quốc tế
93 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01thạc sĩ, tiến sĩ · 13 tốt nghiệp613thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp389thạc sĩ, tiến sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10cử nhân · 406 tốt nghiệp2406cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 118 tốt nghiệp2118cử nhân, thạc sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 8 tốt nghiệp28thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp27thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp1172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 168 tốt nghiệp0168chứng chỉ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp051thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ, tiến sĩ · 35 tốt nghiệp035thạc sĩ, tiến sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 35 tốt nghiệp035cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 27 tốt nghiệp027chứng chỉ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31thạc sĩ · 14 tốt nghiệp014thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Arkansas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu