3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.101 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 523 tốt nghiệp2523cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 29 tốt nghiệp129cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 92 tốt nghiệp092chứng chỉ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng · 55 tốt nghiệp055cao đẳng
Heavy/Industrial Equipment Maintenance Technologies/TechniciansBảo trì thiết bị công nghiệp nặng · CIP 47.03cao đẳng · 48 tốt nghiệp048cao đẳng
Engineering-Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan kỹ thuật · CIP 15.11cao đẳng · 47 tốt nghiệp047cao đẳng
Vehicle Maintenance and Repair Technologies/TechniciansBảo trì & sửa chữa phương tiện · CIP 47.06cao đẳng · 42 tốt nghiệp042cao đẳng
Heating, Air Conditioning, Ventilation and Refrigeration Maintenance Technology/Technician (HAC, HACR, HVAC, HVACR)Bảo trì điện lạnh & điều hoà (HVAC) · CIP 47.02cao đẳng · 41 tốt nghiệp041cao đẳng
Drafting/Design Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ vẽ & thiết kế kỹ thuật · CIP 15.13cao đẳng · 38 tốt nghiệp038cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09chứng chỉ · 28 tốt nghiệp028chứng chỉ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 22 tốt nghiệp022cao đẳng
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng · 14 tốt nghiệp014cao đẳng
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng · 13 tốt nghiệp013cao đẳng
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu