5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 172 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$19.750
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.350, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
34 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 17 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp261cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp17cao đẳng, cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cao đẳng, cử nhân · 11 tốt nghiệp011cao đẳng, cử nhân
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39chứng chỉ · 5 tốt nghiệp05chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 4 tốt nghiệp04thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 4 tốt nghiệp04cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 3 tốt nghiệp03cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$8.350
Ăn ở, ký túc xá$6.800
Sách vở và chi khác$4.600
Tổng một năm$19.750
Bốn năm$79.000
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Puerto Rico →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu