5
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 158 người tốt nghiệp, mọi ngành
100%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.674
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.334, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
38 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 24 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 36 tốt nghiệp136cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp13cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cao đẳng, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 9 tốt nghiệp09cao đẳng
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 6 tốt nghiệp06cao đẳng, cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp03cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 2 tốt nghiệp02cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận100%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$29.334
Ăn ở, ký túc xá$8.460
Sách vở và chi khác$6.880
Tổng một năm$44.674
Bốn năm$178.696
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu