696
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.218 người tốt nghiệp, mọi ngành
12%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.088
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $70.704, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
2.001 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 92 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 278 tốt nghiệp85278cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 353 tốt nghiệp71353cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 197 tốt nghiệp60197cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Advanced/Graduate Dentistry and Oral SciencesNha khoa sau đại học · CIP 51.05thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp3074thạc sĩ, tiến sĩ
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân, thạc sĩ · 150 tốt nghiệp28150cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 28 tốt nghiệp2628thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 306 tốt nghiệp24306cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp2092cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp1999cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp1994cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 38 tốt nghiệp1638cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp15108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19thạc sĩ, tiến sĩ · 66 tốt nghiệp1566thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận12%
SAT Đọc–Viết 25–75%720–770
SAT Toán 25–75%750–790
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 195%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$70.704
Ăn ở, ký túc xá$18.588
Sách vở và chi khác$2.796
Tổng một năm$92.088
Bốn năm$368.352
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu