Trường · 4 năm · tư thục

Toccoa Falls College

Toccoa Falls, Georgia · vùng Toccoa, GA

0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 177 người tốt nghiệp, mọi ngành
66%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.620
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.950, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
85 người

Ngành có người tốt nghiệp

15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp037cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp020cao đẳng, cử nhân
Religious EducationGiáo dục tôn giáo · CIP 39.04cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Missions/Missionary Studies and MissiologyTruyền giáo học · CIP 39.03cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận66%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–650
SAT Toán 25–75%490–580
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 163%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$23.950
Ăn ở, ký túc xá$8.800
Sách vở và chi khác$5.870
Tổng một năm$38.620
Bốn năm$154.480

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu