Trường · 4 năm · tư thục

Thomas Jefferson University

Philadelphia, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

157
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.659 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$67.707
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $47.505, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
419 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 63 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp2424cử nhân, thạc sĩ
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp1829cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 87 tốt nghiệp1687cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 266 tốt nghiệp12266chứng chỉ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp986cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 40 tốt nghiệp840thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 189 tốt nghiệp6189cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp570thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp569cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp417cử nhân, thạc sĩ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ, tiến sĩ · 14 tốt nghiệp414thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 216 tốt nghiệp3216cử nhân, thạc sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cử nhân · 59 tốt nghiệp359cử nhân
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04thạc sĩ, tiến sĩ · 13 tốt nghiệp313thạc sĩ, tiến sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ · 4 tốt nghiệp34cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–660
SAT Toán 25–75%580–670
ACT 25–75%25–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$47.505
Ăn ở, ký túc xá$15.834
Sách vở và chi khác$4.368
Tổng một năm$67.707
Bốn năm$270.828

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu