Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas Rio Grande Valley

Edinburg, Texas · vùng McAllen–Edinburg–Mission, TX

223
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 6.872 người tốt nghiệp, mọi ngành
94%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.723
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.827, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
847 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 84 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 406 tốt nghiệp30406cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 195 tốt nghiệp13195cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 148 tốt nghiệp13148cử nhân, thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 87 tốt nghiệp1287cử nhân, thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp1113cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 391 tốt nghiệp10391cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 225 tốt nghiệp10225cử nhân, thạc sĩ
Agricultural Production OperationsSản xuất nông nghiệp · CIP 01.03cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp932cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp851cử nhân, thạc sĩ
Manufacturing EngineeringKỹ thuật sản xuất · CIP 14.36cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp729cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp674cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 479 tốt nghiệp5479cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 270 tốt nghiệp5270cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 115 tốt nghiệp5115cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 99 tốt nghiệp599cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận94%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–560
SAT Toán 25–75%420–530
ACT 25–75%15–21
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 181%
Tốt nghiệp ≈6 năm53%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$19.827
Ăn ở, ký túc xá$9.728
Sách vở và chi khác$5.168
Tổng một năm$34.723
Bốn năm$138.892

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu