Trường · 4 năm · công lập

The University of Texas Permian Basin

Odessa, Texas · vùng Odessa, TX

118
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.341 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$40.840
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.504, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
386 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 52 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 268 tốt nghiệp26268cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp1737cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp843cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 63 tốt nghiệp763cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp541cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 121 tốt nghiệp4121cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 64 tốt nghiệp464cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp442cử nhân, thạc sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp424cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07chứng chỉ · 5 tốt nghiệp45chứng chỉ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10thạc sĩ · 32 tốt nghiệp332thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 84 tốt nghiệp284cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân · 43 tốt nghiệp243cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp241cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%470–570
SAT Toán 25–75%440–560
ACT 25–75%17–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 161%
Tốt nghiệp ≈6 năm40%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.504
Ăn ở, ký túc xá$14.098
Sách vở và chi khác$5.238
Tổng một năm$40.840
Bốn năm$163.360

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu