70
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.160 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.957
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.671, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
183 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 102 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23tiến sĩ · 361 tốt nghiệp17361tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 43 tốt nghiệp1343thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp491cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng · 53 tốt nghiệp453cao đẳng
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp369cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp353cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 31 tốt nghiệp331cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 198 tốt nghiệp2198cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 121 tốt nghiệp2121cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp260cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp216cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp215cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 159 tốt nghiệp1159cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
AnthropologyNhân học · CIP 45.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp190cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%23–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm47%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$33.671
Ăn ở, ký túc xá$12.804
Sách vở và chi khác$7.482
Tổng một năm$53.957
Bốn năm$215.828
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu