220
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 967 người tốt nghiệp, mọi ngành
83%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.868
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.164, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
375 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 87 tốt nghiệp8487thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp3233cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 123 tốt nghiệp21123cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Environmental Control Technologies/TechniciansCông nghệ kiểm soát môi trường (điện lạnh, HVAC) · CIP 15.05cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp1229cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp1221cử nhân, thạc sĩ
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp47cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp351cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 81 tốt nghiệp281cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân · 74 tốt nghiệp174cử nhân
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận83%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$41.164
Ăn ở, ký túc xá$11.200
Sách vở và chi khác$4.504
Tổng một năm$56.868
Bốn năm$227.472
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu