Trường · 4 năm · tư thục

Spelman College

Atlanta, Georgia · vùng Atlanta–Sandy Springs–Roswell, GA

9
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 970 người tốt nghiệp, mọi ngành
25%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$56.142
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.556, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
16 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 29 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02chứng chỉ · 346 tốt nghiệp3346chứng chỉ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 65 tốt nghiệp165cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 64 tốt nghiệp164cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 61 tốt nghiệp161cử nhân
International/Globalization StudiesNghiên cứu toàn cầu hoá · CIP 30.20cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 7 tốt nghiệp17cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 108 tốt nghiệp0108cử nhân
Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group StudiesNghiên cứu sắc tộc, giới & nhóm xã hội · CIP 05.02cử nhân · 52 tốt nghiệp052cử nhân
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 51 tốt nghiệp051cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 38 tốt nghiệp038cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận25%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–680
SAT Toán 25–75%518–640
ACT 25–75%22–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$31.556
Ăn ở, ký túc xá$18.091
Sách vở và chi khác$6.495
Tổng một năm$56.142
Bốn năm$224.568

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Georgia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu