Trường · 4 năm · công lập

Southwest Minnesota State University

Marshall, Minnesota · vùng Marshall, MN

38
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 669 người tốt nghiệp, mọi ngành
62%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$26.241
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $10.361, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
161 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 95 tốt nghiệp2495cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 15 tốt nghiệp1115cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp0105cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 58 tốt nghiệp058cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 58 tốt nghiệp058cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 40 tốt nghiệp040cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 38 tốt nghiệp038cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp020cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận62%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%16–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm40%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$10.361
Ăn ở, ký túc xá$11.028
Sách vở và chi khác$4.852
Tổng một năm$26.241
Bốn năm$104.964

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Minnesota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu