11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 603 người tốt nghiệp, mọi ngành
68%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.895
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $30.566, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
22 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 40 tốt nghiệp540cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp337cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 166 tốt nghiệp0166cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 91 tốt nghiệp091cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 56 tốt nghiệp056chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp040thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp026cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 13 tốt nghiệp013cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận68%
SAT Đọc–Viết 25–75%430–610
SAT Toán 25–75%380–600
ACT 25–75%17–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$30.566
Ăn ở, ký túc xá$9.776
Sách vở và chi khác$3.553
Tổng một năm$43.895
Bốn năm$175.580
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu