14
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 879 người tốt nghiệp, mọi ngành
89%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.354
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.887, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
39 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 156 tốt nghiệp7156cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 32 tốt nghiệp332cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp1105cử nhân, thạc sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp142cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 92 tốt nghiệp092cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 36 tốt nghiệp036cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Parks, Recreation, and Leisure StudiesNghiên cứu thể thao & giải trí · CIP 31.01cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp025cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận89%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 168%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.887
Ăn ở, ký túc xá$16.968
Sách vở và chi khác$2.499
Tổng một năm$51.354
Bốn năm$205.416
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu