Trường · 4 năm · công lập

Shepherd University

Shepherdstown, West Virginia · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 550 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.461
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.082, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
26 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp491cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 73 tốt nghiệp373cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08thạc sĩ · 1 tốt nghiệp11thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 46 tốt nghiệp046cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 44 tốt nghiệp044cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 20 tốt nghiệp020cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 15 tốt nghiệp015thạc sĩ
SociologyXã hội học · CIP 45.11cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Parks, Recreation, and Leisure StudiesNghiên cứu thể thao & giải trí · CIP 31.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%468–600
SAT Toán 25–75%410–540
ACT 25–75%19–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm48%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$19.082
Ăn ở, ký túc xá$12.916
Sách vở và chi khác$3.463
Tổng một năm$35.461
Bốn năm$141.844

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở West Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu