8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 249 người tốt nghiệp, mọi ngành
70%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.204
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.582, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
54 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 22 tốt nghiệp522cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
Philosophy and Religious Studies, GeneralTriết học & tôn giáo học · CIP 38.00cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 45 tốt nghiệp045thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 25 tốt nghiệp025chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 13 tốt nghiệp013thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp08cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Agricultural and Domestic Animal ServicesDịch vụ chăn nuôi & thú cưng · CIP 01.05cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận70%
SAT Đọc–Viết 25–75%488–565
SAT Toán 25–75%405–568
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$35.582
Ăn ở, ký túc xá$10.152
Sách vở và chi khác$5.470
Tổng một năm$51.204
Bốn năm$204.816
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu