Trường · 4 năm · tư thục

Rice University

Houston, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

784
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.880 người tốt nghiệp, mọi ngành
8%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$87.824
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $64.144, chưa trừ học bổng
26%
sinh viên quốc tế
2.311 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 65 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 367 tốt nghiệp160367cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 639 tốt nghiệp92639cử nhân, thạc sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp63118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp47105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70thạc sĩ · 57 tốt nghiệp3357thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp3270cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp3264cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp2975cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 110 tốt nghiệp27110cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 30 tốt nghiệp2630thạc sĩ
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp2085cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
NanotechnologyCông nghệ nano · CIP 15.16cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp1939cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp1590cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp1437cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp1335cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận8%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm94%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$64.144
Ăn ở, ký túc xá$18.100
Sách vở và chi khác$5.580
Tổng một năm$87.824
Bốn năm$351.296

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu