Trường · 4 năm · công lập

Prairie View A & M University

Prairie View, Texas · vùng Houston–Pasadena–The Woodlands, TX

60
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.786 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$43.373
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.874, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
290 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 16 tốt nghiệp1316thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp1262cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp745cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 64 tốt nghiệp464cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp374cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp344cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp327cử nhân, thạc sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ · 7 tốt nghiệp37thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 152 tốt nghiệp2152cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 110 tốt nghiệp1110cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 95 tốt nghiệp195cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp186cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 84 tốt nghiệp184cử nhân
Agriculture, GeneralNông nghiệp (tổng quát) · CIP 01.00cử nhân · 60 tốt nghiệp160cử nhân
ArchitectureKiến trúc · CIP 04.02cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp157cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%450–550
SAT Toán 25–75%410–530
ACT 25–75%16–21
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 176%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.874
Ăn ở, ký túc xá$10.317
Sách vở và chi khác$6.182
Tổng một năm$43.373
Bốn năm$173.492

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Texas →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu