3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 842 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$43.327
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.893, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
24 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
14 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Neurobiology and NeurosciencesSinh học thần kinh & khoa học thần kinh · CIP 26.15thạc sĩ · 79 tốt nghiệp079thạc sĩ
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04cử nhân · 76 tốt nghiệp076cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 63 tốt nghiệp063cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp058cao đẳng, thạc sĩ
Somatic Bodywork and Related Therapeutic ServicesTrị liệu bằng tay & vận động · CIP 51.35cao đẳng · 50 tốt nghiệp050cao đẳng
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cao đẳng · 13 tốt nghiệp013cao đẳng
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cao đẳng, cử nhân · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 10 tốt nghiệp010cao đẳng
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 4 tốt nghiệp04cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 150%
Tốt nghiệp ≈6 năm100%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.893
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$43.327
Bốn năm$173.308
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu