43
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.078 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$74.844
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $56.374, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
162 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 53 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp59cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Ophthalmic and Optometric Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nhãn khoa & kính thuốc · CIP 51.18cử nhân · 12 tốt nghiệp412cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp376cử nhân, thạc sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20thạc sĩ · 48 tốt nghiệp248thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 118 tốt nghiệp1118thạc sĩ, tiến sĩ
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02thạc sĩ · 59 tốt nghiệp159thạc sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp139cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
East Asian Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Đông Á · CIP 16.03cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 93 tốt nghiệp093cử nhân, thạc sĩ
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00chứng chỉ · 79 tốt nghiệp079chứng chỉ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 66 tốt nghiệp066cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–630
SAT Toán 25–75%420–610
ACT 25–75%18–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm66%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$56.374
Ăn ở, ký túc xá$15.620
Sách vở và chi khác$2.850
Tổng một năm$74.844
Bốn năm$299.376
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu