0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 268 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.100
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.600, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
3 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 23 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp080cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 33 tốt nghiệp033cao đẳng, cử nhân
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cao đẳng, cử nhân · 27 tốt nghiệp027cao đẳng, cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Religion/Religious StudiesTôn giáo học · CIP 38.02cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp015cao đẳng, cử nhân
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân · 12 tốt nghiệp012cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp03cao đẳng, cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Religious Music and WorshipThánh nhạc & phụng vụ · CIP 39.05cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp03cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 162%
Tốt nghiệp ≈6 năm43%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.600
Ăn ở, ký túc xá$9.950
Sách vở và chi khác$3.550
Tổng một năm$38.100
Bốn năm$152.400
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu