Trường · 4 năm · tư thục

North Greenville University

Tigerville, South Carolina · vùng Greenville–Anderson–Greer, SC

10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 555 người tốt nghiệp, mọi ngành
67%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.860
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.800, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
47 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 31 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 81 tốt nghiệp581cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 50 tốt nghiệp150cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 18 tốt nghiệp118thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 13 tốt nghiệp113cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 91 tốt nghiệp091cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 30 tốt nghiệp030cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 30 tốt nghiệp030thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 26 tốt nghiệp026thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp020cử nhân, thạc sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp015cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận67%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–630
SAT Toán 25–75%520–610
ACT 25–75%20–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$25.800
Ăn ở, ký túc xá$11.850
Sách vở và chi khác$7.210
Tổng một năm$44.860
Bốn năm$179.440

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở South Carolina →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu