205
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.091 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$30.268
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.764, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
823 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 100 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 120 tốt nghiệp22120cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 31 tốt nghiệp2031cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp1432cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Agricultural EngineeringKỹ thuật nông nghiệp · CIP 14.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp918cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 105 tốt nghiệp8105cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Agricultural Business and ManagementKinh doanh & quản lý nông nghiệp · CIP 01.01cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp848cử nhân, thạc sĩ
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp820thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ, tiến sĩ · 20 tốt nghiệp820thạc sĩ, tiến sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp711cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 133 tốt nghiệp6133cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp661cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 56 tốt nghiệp656cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 233 tốt nghiệp5233cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.764
Ăn ở, ký túc xá$9.928
Sách vở và chi khác$4.576
Tổng một năm$30.268
Bốn năm$121.072
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở North Dakota →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu