Trường · 4 năm · công lập

Nicholls State University

Thibodaux, Louisiana · vùng Houma–Bayou Cane–Thibodaux, LA

23
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.300 người tốt nghiệp, mọi ngành
91%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$28.194
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $9.242, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
116 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 36 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 153 tốt nghiệp9153cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 34 tốt nghiệp434thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 47 tốt nghiệp247cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 41 tốt nghiệp241thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 54 tốt nghiệp154cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Fine and Studio ArtsMỹ thuật & mỹ thuật tạo hình · CIP 50.07cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
MusicÂm nhạc · CIP 50.09cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân
Ecology, Evolution, Systematics, and Population BiologySinh thái, tiến hoá & sinh học quần thể · CIP 26.13thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 154 tốt nghiệp0154cử nhân, thạc sĩ
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 132 tốt nghiệp0132cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 106 tốt nghiệp0106cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 75 tốt nghiệp075cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 72 tốt nghiệp072cao đẳng

Vào trường

Tỷ lệ nhận91%
SAT Đọc–Viết 25–75%472–608
SAT Toán 25–75%462–588
ACT 25–75%19–24
Điểm thibắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$9.242
Ăn ở, ký túc xá$11.412
Sách vở và chi khác$7.540
Tổng một năm$28.194
Bốn năm$112.776

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu