Trường · 4 năm · tư thục

Niagara University

Niagara University, New York · vùng Buffalo–Cheektowaga, NY

534
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.573 người tốt nghiệp, mọi ngành
87%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.955
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.345, chưa trừ học bổng
30%
sinh viên quốc tế
1.205 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 219 tốt nghiệp171219cử nhân, thạc sĩ
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân · 181 tốt nghiệp162181cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 118 tốt nghiệp71118cử nhân, thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp3457cao đẳng, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 25 tốt nghiệp1825thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp959cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 57 tốt nghiệp957cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 36 tốt nghiệp836thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân · 13 tốt nghiệp713cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp625cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp532cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp486cử nhân, thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp458cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 26 tốt nghiệp426cử nhân
Public Policy AnalysisPhân tích chính sách công · CIP 44.05tiến sĩ · 9 tốt nghiệp49tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận87%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–625
SAT Toán 25–75%530–610
ACT 25–75%22–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm72%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.345
Ăn ở, ký túc xá$13.400
Sách vở và chi khác$3.210
Tổng một năm$55.955
Bốn năm$223.820

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu