378
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.707 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$79.642
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $46.560, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
932 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 38 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 203 tốt nghiệp162203cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 283 tốt nghiệp118283cử nhân, thạc sĩ
Architectural Sciences and TechnologyKhoa học & công nghệ kiến trúc · CIP 04.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 147 tốt nghiệp27147cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp2251cử nhân, thạc sĩ
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18chứng chỉ · 19 tốt nghiệp1919chứng chỉ
Energy Systems Technologies/TechniciansCông nghệ hệ thống năng lượng · CIP 15.17thạc sĩ · 20 tốt nghiệp720thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp648cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp434cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 18 tốt nghiệp218thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 17 tốt nghiệp217thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 17 tốt nghiệp117cử nhân
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–690
SAT Toán 25–75%600–730
ACT 25–75%24–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$46.560
Ăn ở, ký túc xá$27.000
Sách vở và chi khác$6.082
Tổng một năm$79.642
Bốn năm$318.568
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu