Trường · 4 năm · tư thục

Muskingum University

New Concord, Ohio · vùng Zanesville, OH

3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 430 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.321
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.665, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
20 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân · 45 tốt nghiệp345cử nhân
Education, GeneralGiáo dục (tổng quát) · CIP 13.01cử nhân, thạc sĩ · 92 tốt nghiệp092cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 32 tốt nghiệp032cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 25 tốt nghiệp025cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 23 tốt nghiệp023cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 17 tốt nghiệp017cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09cử nhân, thạc sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12thạc sĩ · 9 tốt nghiệp09thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%460–560
SAT Toán 25–75%450–545
ACT 25–75%17–22
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.665
Ăn ở, ký túc xá$13.088
Sách vở và chi khác$2.568
Tổng một năm$48.321
Bốn năm$193.284

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Ohio →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu