Trường · 4 năm · tư thục

Morningside University

Sioux City, Iowa · vùng Sioux City, IA–NE–SD

32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 575 người tốt nghiệp, mọi ngành
71%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.730
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.660, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
104 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 32 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 64 tốt nghiệp1964cử nhân
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 10 tốt nghiệp210cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp191cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 29 tốt nghiệp129cử nhân
Computer ProgrammingLập trình máy tính · CIP 11.02cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
English Language and Literature, GeneralNgôn ngữ & văn học Anh · CIP 23.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
International Relations and National Security StudiesQuan hệ quốc tế & an ninh quốc gia · CIP 45.09cử nhân · 1 tốt nghiệp11cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 121 tốt nghiệp0121cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 76 tốt nghiệp076cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp048cử nhân, thạc sĩ
Agricultural and Food Products ProcessingChế biến nông sản & thực phẩm · CIP 01.04cử nhân · 16 tốt nghiệp016cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận71%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm56%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$39.660
Ăn ở, ký túc xá$11.650
Sách vở và chi khác$4.420
Tổng một năm$55.730
Bốn năm$222.920

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Iowa →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu