97
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.796 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$52.763
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.287, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
419 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 89 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 128 tốt nghiệp8128cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp849cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp649cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp4172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp4168cử nhân, thạc sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 74 tốt nghiệp474cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 51 tốt nghiệp451cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 280 tốt nghiệp3280cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 123 tốt nghiệp3123cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp3112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 63 tốt nghiệp363cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 28 tốt nghiệp328thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–645
SAT Toán 25–75%525–640
ACT 25–75%21–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$33.287
Ăn ở, ký túc xá$14.000
Sách vở và chi khác$5.476
Tổng một năm$52.763
Bốn năm$211.052
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu