27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 391 người tốt nghiệp, mọi ngành
66%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.750
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.050, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
110 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp961cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 44 tốt nghiệp344cử nhân, thạc sĩ
Agricultural Business and ManagementKinh doanh & quản lý nông nghiệp · CIP 01.01cử nhân · 7 tốt nghiệp27cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 2 tốt nghiệp22cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 20 tốt nghiệp120cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 7 tốt nghiệp17cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Teaching English or French as a Second or Foreign LanguageGiảng dạy tiếng Anh / tiếng Pháp như ngoại ngữ · CIP 13.14chứng chỉ · 54 tốt nghiệp054chứng chỉ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 37 tốt nghiệp037thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận66%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–590
SAT Toán 25–75%473–580
ACT 25–75%17–23
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm44%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$42.050
Ăn ở, ký túc xá$11.172
Sách vở và chi khác$5.528
Tổng một năm$58.750
Bốn năm$235.000
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu