483
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.165 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.023
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.988, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
718 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 83 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 97 tốt nghiệp7997thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 305 tốt nghiệp54305cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp3960cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 108 tốt nghiệp21108cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 116 tốt nghiệp17116cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp1738cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp1645cử nhân, thạc sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47thạc sĩ · 32 tốt nghiệp1432thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp1293cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Geological and Earth Sciences/GeosciencesĐịa chất & khoa học Trái Đất · CIP 40.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 34 tốt nghiệp1234cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Sustainability StudiesNghiên cứu phát triển bền vững · CIP 30.33cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp1230cử nhân, thạc sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 70 tốt nghiệp870cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mining and Mineral EngineeringKỹ thuật mỏ & khoáng sản · CIP 14.21cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 12 tốt nghiệp812cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–680
SAT Toán 25–75%560–670
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm68%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$42.988
Ăn ở, ký túc xá$13.050
Sách vở và chi khác$3.985
Tổng một năm$60.023
Bốn năm$240.092
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu