27
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 866 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.478
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $42.240, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
75 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 60 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99thạc sĩ · 107 tốt nghiệp4107thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp353cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ, tiến sĩ · 64 tốt nghiệp164thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 61 tốt nghiệp161cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Subject AreasSư phạm theo môn học · CIP 13.13cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp135cử nhân, thạc sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Dietetics and Clinical Nutrition ServicesDinh dưỡng lâm sàng & tiết chế · CIP 51.31cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–680
SAT Toán 25–75%540–670
ACT 25–75%26–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm78%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$42.240
Ăn ở, ký túc xá$13.098
Sách vở và chi khác$4.140
Tổng một năm$59.478
Bốn năm$237.912
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu