25
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 405 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
8%
sinh viên quốc tế
140 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Cell/Cellular Biology and Anatomical SciencesSinh học tế bào & giải phẫu · CIP 26.04thạc sĩ, tiến sĩ · 9 tốt nghiệp49thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp44thạc sĩ, tiến sĩ
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20chứng chỉ · 43 tốt nghiệp243chứng chỉ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08thạc sĩ · 17 tốt nghiệp117thạc sĩ
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ, tiến sĩ · 16 tốt nghiệp116thạc sĩ, tiến sĩ
Biomedical/Medical EngineeringKỹ thuật y sinh · CIP 14.05thạc sĩ, tiến sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ, tiến sĩ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05thạc sĩ, tiến sĩ · 4 tốt nghiệp14thạc sĩ, tiến sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02thạc sĩ, tiến sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10thạc sĩ · 5 tốt nghiệp05thạc sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10thạc sĩ, tiến sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ, tiến sĩ
Health Professions Education, Ethics, and HumanitiesGiáo dục, đạo đức & nhân văn trong ngành y · CIP 51.32thạc sĩ · 1 tốt nghiệp01thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu