353
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.108 người tốt nghiệp, mọi ngành
85%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$70.314
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.530, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
866 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 18 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Pharmacy, Pharmaceutical Sciences, and AdministrationDược, khoa học dược & quản trị dược · CIP 51.20cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 582 tốt nghiệp210582cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân, thạc sĩ · 368 tốt nghiệp37368cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 181 tốt nghiệp22181cử nhân, thạc sĩ
Pharmacology and ToxicologyDược lý & độc chất học · CIP 26.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp711cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 300 tốt nghiệp6300cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 87 tốt nghiệp587thạc sĩ
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân · 35 tốt nghiệp535cử nhân
Health Services/Allied Health/Health Sciences, GeneralKhoa học sức khoẻ (tổng quát) · CIP 51.00cử nhân, thạc sĩ · 69 tốt nghiệp469cử nhân, thạc sĩ
Alternative and Complementary Medicine and Medical SystemsY học bổ sung & thay thế · CIP 51.33thạc sĩ · 70 tốt nghiệp370thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân, thạc sĩ · 80 tốt nghiệp180cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận85%
SAT Đọc–Viết 25–75%570–678
SAT Toán 25–75%590–738
ACT 25–75%26–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.530
Ăn ở, ký túc xá$24.704
Sách vở và chi khác$5.080
Tổng một năm$70.314
Bốn năm$281.256
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu